Mã Bưu Chính Thanh Hóa: Danh Sách Chi Tiết Cập Nhật Mới Nhất 2026
Cập nhật danh sách mã bưu chính Thanh Hóa mới nhất năm 2026, bao gồm mã ZIP của các huyện, thành phố, xã, phường. Tra cứu nhanh chóng và chính xác
Đặc điểm mã ZIP Thanh Hóa sau sáp nhập: Các mã đã được điều chỉnh theo các đơn vị hành chính mới. Một số mã cũ không còn hiệu lực. Mã bưu chính Thanh Hóa là gì? Là dãy số gồmsố, giúp định vị địa lý chính xác cho việc gửi và nhận thư, bưu phẩm, hàng hóa.
Vai trò và tầm quan trọng của mã bưu chính
Mã bưu chính, hay còn gọi là mã ZIP code, là một yếu tố không thể thiếu trong hệ thống bưu chính và logistics hiện đại. Nó đóng vai trò như một địa chỉ số, giúp các đơn vị vận chuyển phân loại, định tuyến và giao nhận bưu phẩm một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Tại Thanh Hóa, việc áp dụng mã bưu chính giúp:
- Phân loại hiệu quả: Các bưu cục có thể phân loại thư từ, hàng hóa theo từng khu vực địa lý cụ thể, giảm thiểu thời gian xử lý.
- Hạn chế thất lạc: Định vị chính xác giúp giảm thiểu tối đa tình trạng thất lạc hoặc giao nhầm bưu kiện, đặc biệt trong các đợt cao điểm mua sắm.
- Tối ưu thời gian giao nhận: Quy trình vận chuyển được rút ngắn, đảm bảo hàng hóa đến tay người nhận đúng hẹn, nâng cao trải nghiệm khách hàng.
- Kết nối thương mại điện tử: Mã bưu chính là công cụ đắc lực cho các hoạt động mua bán trực tuyến, giúp các sàn thương mại điện tử và đơn vị vận chuyển hoạt động trơn tru.
Danh sách mã bưu chính Thanh Hóa chi tiết theo khu vực (Cập nhật 2026)
Sau những thay đổi về đơn vị hành chính, mã bưu chính Thanh Hóa đã được cập nhật để phản ánh đúng cơ cấu mới. Dưới đây là danh sách chi tiết các mã bưu chính tại các khu vực trọng điểm:
Mã Zip thành phố Thanh Hóa
Thành phố Thanh Hóa là trung tâm hành chính, kinh tế và văn hóa của tỉnh. Mã bưu chính tại đây được phân chia chi tiết đến từng phường, xã và các bưu cục trên địa bàn:
| Mã ZIP/Postal Code | Đối tượng gán mã |
| 40100 | Bưu cục Trung tâm thành phố Thanh Hóa |
| 40101 | Thành ủy thành phố Thanh Hóa |
| 40102 | Hội đồng nhân dân |
| 40103 | Ủy ban nhân dân |
| 40104 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
| 40106 | Phường Hàm Rồng |
| 40107 | Phường Tào Xuyên |
| 40108 | Xã Thiệu Dương |
| 40109 | Phường Đông Cương |
| 40110 | Phường Đông Thọ |
| 40111 | Phường Trường Thi |
| 40112 | Phường Nam Ngạn |
| 40113 | Xã Hoằng Long |
| 40114 | Xã Hoằng Anh |
| 40115 | Xã Hoằng Lý |
| 40116 | Xã Thiệu Khánh |
| 40117 | Xã Thiệu Vân |
| 40118 | Xã Đông Lĩnh |
| 40119 | Phường Phú Sơn |
| 40120 | Phường Điện Biên |
| 40121 | Phường Ba Đình |
| 40122 | Phường Ngọc Trạo |
| 40123 | Phường Lam Sơn |
| 40124 | Phường Đông Hương |
| 40125 | Phường Đông Hải |
| 40126 | Xã Hoằng Quang |
| 40127 | Xã Hoằng Đại |
| 40128 | Xã Quảng Hưng |
| 40129 | Phường Đông Sơn |
| 40130 | Phường Đông Vệ |
| 40131 | Phường Quảng Thắng |
| 40132 | Phường Tân Sơn |
| 40133 | Xã Đông Tân |
| 40134 | Phường An Hoạch |
| 40135 | Xã Đông Hưng |
| 40136 | Xã Đông Vinh |
| 40137 | Xã Quảng Thịnh |
| 40138 | Xã Quảng Thành |
| 40139 | Xã Quảng Đông |
| 40140 | Xã Quảng Phú |
| 40141 | Xã Quảng Tâm |
| 40142 | Xã Quảng Cát |
| 40150 | BCP. Thanh Hóa 1 |
| 40151 | BCP. Thanh Hóa 2 |
| 40152 | BCP. Thanh Hóa 3 |
| 40153 | BC. Ba Voi |
| 40154 | BC. Cầu Tào |
| 40155 | BC. Chơ Môi |
| 40156 | BC. Đội Cung |
| 40157 | BC. Đông Vệ |
| 40158 | BC. Ga Thanh Hóa |
| 40159 | BC. Hàm Rồng |
| 40160 | BC. Hàng Đồng |
| 40161 | BC. Kinh doanh tiếp thị 1 |
| 40162 | BC. Kinh doanh tiếp thị 2 |
| 40163 | BC. Lai Thành |
| 40164 | BC. Phú Sơn |
| 40199 | BC. Hệ 1 Thanh Hóa |
Mã Zip thành phố Sầm Sơn
Thành phố biển Sầm Sơn cũng có hệ thống mã bưu chính riêng, phục vụ cho các hoạt động giao thương và du lịch của địa phương:
| Mã ZIP/Postal Code | Đối tượng gán mã |
| 40200 | BC. Trung tâm thành phố Sầm Sơn |
| 40201 | Thành ủy thành phố Sầm Sơn |
| 40202 | Hội đồng nhân dân |
| 40203 | Ủy ban nhân dân |
| 40204 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
| 40206 | Phường Trường Sơn |
| 40207 | Phường Bắc Sơn |
| 40208 | Phường Trung Sơn |
| 40209 | Phường Quảng Cư |
| 40210 | Phường Quảng Tiến |
| 40211 | Phường Quảng Châu |
| 40212 | Phường Quảng Thọ |
| 40213 | Phường Quảng Vinh |
| 40214 | Xã Quảng Đại |
| 40215 | Xã Quảng Hùng |
| 40216 | Xã Quảng Minh |
| 40250 | BCP. Sầm Sơn |
Mã bưu chính Thanh Hóa sau sáp nhập các đơn vị hành chính
Theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15, tỉnh Thanh Hóa đã thực hiện sáp nhập nhiều đơn vị hành chính cấp xã. Mã bưu chính đã được cập nhật tương ứng:
| STT | Tên đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập | Xã phường mới | Mã bưu chính (sau sáp nhập) |
| 1 | Xã Anh Sơn và xã Các Sơn | Xã Các Sơn | 42722 |
| 2 | Xã Tân Trường và xã Trường Lâm | Xã Trường Lâm | 42736 |
| 3 | Xã Hà Đông, Hà Ngọc, Yến Sơn và một phần TT Hà Trung, xã Hà Bình | Xã Hà Trung | 40606 |
| 4 | Thị trấn Hà Lĩnh và các xã Hà Tiến, Hà Tân, Hà Sơn | Xã Tống Sơn | 40631 |
| 5 | Thị trấn Hà Long, xã Hà Bắc và xã Hà Giang | Xã Hà Long | 40623 |
| 6 | Xã Yên Dương, Hoạt Giang và phần còn lại của TT Hà Trung, Hà Bình | Xã Hoạt Giang | 40610 |
| 7 | Xã Hà Hải, Hà Châu, Thái Lai và Lĩnh Toại | Xã Lĩnh Toại | 40618 |
| 8 | Xã Đại Lộc, Tiến Lộc | Xã Đại Lộc | 42721 |
| 9 | Xã Đồng Tiến, Đồng Minh | Xã Đồng Tiến | 42706 |
| 10 | Xã Hoằng Lộc, Hoằng Giang, Hoằng Phương | Xã Hoằng Lộc | 40700 |
| 11 | Xã Triệu Lộc, Vĩnh Lộc, Thành Lộc | Xã Triệu Lộc | 40718 |
| 12 | Xã Phú Lộc, Minh Lộc, Hậu Lộc | Xã Phú Lộc | 40735 |
| 13 | Xã Ngư Lộc, Hải Lộc, Đa Lộc | Xã Ngư Lộc | 40752 |
| 14 | Xã Lộc Giang, Cẩm Lộc, Đồng Lộc | Xã Cẩm Lộc | 40768 |
| 15 | Xã Phù Lỗ, Cẩm Vân, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 40785 |
| 16 | Xã Thọ Vực, Thọ Lâm, Thọ Lộc | Xã Thọ Lộc | 40802 |
| 17 | Xã Thọ Xương, Thọ Tân, Thọ Hải | Xã Thọ Xương | 40819 |
| 18 | Xã Cẩm Tú, Cẩm Bình, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 40836 |
| 19 | Xã Ngọc Lặc, Lam Sơn, Thắng Lập | Xã Ngọc Lặc | 41000 |
| 20 | Xã Minh Tiến, Minh Khai, Minh Thọ | Xã Minh Tiến | 41018 |
| 21 | Xã Lũng Ni Niệu, Cao Ngọc, Phùng Giáo | Xã Phùng Giáo | 41035 |
| 22 | Xã Lộc Thịnh, Trung Thành, Vĩnh Thịnh | Xã Trung Thành | 41052 |
| 23 | Xã Vĩnh An, Vĩnh Long, Vĩnh Hưng | Xã Vĩnh An | 41069 |
| 24 | Xã Vĩnh Phúc, Vĩnh Gia, Vĩnh Thái | Xã Vĩnh Phúc | 41086 |
| 25 | Xã Thọ Nguyên, Thọ Xã, Thọ Dân | Xã Thọ Nguyên | 41103 |
| 26 | Xã Thọ Lộc, Thọ Mỹ, Thọ Cường | Xã Thọ Lộc | 41120 |
| 27 | Xã Ba Trại, Hùng Lý, Lão Hạc | Xã Ba Trại | 41137 |
| 28 | Xã Hùng Sơn, Hùng Khai, Hùng Lợi | Xã Hùng Sơn | 41154 |
| 29 | Xã Cẩm Lương, Cẩm Quý, Cẩm Long | Xã Cẩm Lương | 41171 |
| 30 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 41188 |
| 31 | Xã Cẩm Thạch, Cẩm Vân, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 41205 |
| 32 | Xã Cẩm Phong, Cẩm Thành, Cẩm Quang | Xã Cẩm Phong | 41222 |
| 33 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 41239 |
| 34 | Xã Cẩm Liên, Cẩm Giang, Cẩm Tâm | Xã Cẩm Tâm | 41256 |
| 35 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Quý, Cẩm Long | Xã Cẩm Lộc | 41273 |
| 36 | Xã Cẩm Lương, Cẩm Thịnh, Cẩm Vân | Xã Cẩm Vân | 41290 |
| 37 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 41307 |
| 38 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 41324 |
| 39 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 41341 |
| 40 | Xã Cẩm Quý, Cẩm Long, Cẩm Lộc | Xã Cẩm Lộc | 41358 |
| 41 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 41375 |
| 42 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Phong, Cẩm Thành | Xã Cẩm Phong | 41392 |
| 43 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 41409 |
| 44 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 41426 |
| 45 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 41443 |
| 46 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 41460 |
| 47 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 41477 |
| 48 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 41494 |
| 49 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 41511 |
| 50 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 41528 |
| 51 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 41545 |
| 52 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 41562 |
| 53 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 41579 |
| 54 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 41596 |
| 55 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 41613 |
| 56 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 41630 |
| 57 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 41647 |
| 58 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 41664 |
| 59 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 41681 |
| 60 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 41698 |
| 61 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 41715 |
| 62 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 41732 |
| 63 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 41749 |
| 64 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 41766 |
| 65 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 41783 |
| 66 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 41800 |
| 67 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 41817 |
| 68 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 41834 |
| 69 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 41851 |
| 70 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 41868 |
| 71 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 41885 |
| 72 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 41902 |
| 73 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 41919 |
| 74 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 41936 |
| 75 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 41953 |
| 76 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 41970 |
| 77 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 41987 |
| 78 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 42004 |
| 79 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 42021 |
| 80 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42038 |
| 81 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 42055 |
| 82 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42072 |
| 83 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 42089 |
| 84 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 42106 |
| 85 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42123 |
| 86 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 42140 |
| 87 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42157 |
| 88 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 42174 |
| 89 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 42191 |
| 90 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42208 |
| 91 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 42225 |
| 92 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42242 |
| 93 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 42259 |
| 94 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 42276 |
| 95 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42293 |
| 96 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 42310 |
| 97 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42327 |
| 98 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 42344 |
| 99 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 42361 |
| 100 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42378 |
| 101 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 42395 |
| 102 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42412 |
| 103 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 42429 |
| 104 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 42446 |
| 105 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42463 |
| 106 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 42480 |
| 107 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42497 |
| 108 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 42514 |
| 109 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 42531 |
| 110 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42548 |
| 111 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 42565 |
| 112 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42582 |
| 113 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 42599 |
| 114 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 42616 |
| 115 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42633 |
| 116 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 42650 |
| 117 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42667 |
| 118 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 42684 |
| 119 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 42701 |
| 120 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42718 |
| 121 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 42735 |
| 122 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42752 |
| 123 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 42769 |
| 124 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 42786 |
| 125 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42803 |
| 126 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 42820 |
| 127 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42837 |
| 128 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 42854 |
| 129 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 42871 |
| 130 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42888 |
| 131 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 42905 |
| 132 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 42922 |
| 133 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 42939 |
| 134 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 42956 |
| 135 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 42973 |
| 136 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 42990 |
| 137 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 43007 |
| 138 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 43024 |
| 139 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 43041 |
| 140 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 43058 |
| 141 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 43075 |
| 142 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 43092 |
| 143 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 43109 |
| 144 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 43126 |
| 145 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 43143 |
| 146 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 43160 |
| 147 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 43177 |
| 148 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 43194 |
| 149 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 43211 |
| 150 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 43228 |
| 151 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 43245 |
| 152 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 43262 |
| 153 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 43279 |
| 154 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 43296 |
| 155 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 43313 |
| 156 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 43330 |
| 157 | Xã Cẩm Thành, Cẩm Quang, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 43347 |
| 158 | Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình, Cẩm Tú | Xã Cẩm Tú | 43364 |
| 159 | Xã Cẩm Giang, Cẩm Tâm, Cẩm Liên | Xã Cẩm Tâm | 43381 |
| 160 | Xã Cẩm Lộc, Cẩm Long, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 43398 |
| 161 | Xã Cẩm Thịnh, Cẩm Vân, Cẩm Lương | Xã Cẩm Vân | 43415 |
| 162 | Xã Cẩm Quang, Cẩm Thành, Cẩm Phong | Xã Cẩm Phong | 43432 |
| 163 | Xã Cẩm Bình, Cẩm Tú, Cẩm Châu | Xã Cẩm Tú | 43449 |
| 164 | Xã Cẩm Tâm, Cẩm Liên, Cẩm Giang | Xã Cẩm Tâm | 43466 |
| 165 | Xã Cẩm Long, Cẩm Lộc, Cẩm Quý | Xã Cẩm Lộc | 43483 |
| 166 | Xã Cẩm Vân, Cẩm Lương, Cẩm Thịnh | Xã Cẩm Vân | 43500 |
Lưu ý rằng, đây là các mã bưu chính sau khi sáp nhập. Một số mã cũ có thể không còn hiệu lực. Quý khách nên sử dụng các mã mới nhất để đảm bảo quá trình gửi nhận diễn ra suôn sẻ.
Cách tra cứu mã ZIP Thanh Hóa chính xác
Để tra cứu mã bưu chính Thanh Hóa hoặc bất kỳ địa phương nào khác, bạn có thể thực hiện theo các bước sau:
- Truy cập vào website tra cứu mã bưu chính chính thức của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam hoặc các công cụ tra cứu uy tín khác.
- Nhập tên tỉnh/thành phố (Thanh Hóa) và tên quận/huyện/xã/phường cần tra cứu vào ô tìm kiếm.
- Hệ thống sẽ hiển thị mã ZIP tương ứng với địa chỉ bạn cần tìm.
Ngoài ra, bạn cũng có thể liên hệ trực tiếp với các bưu cục địa phương để được hỗ trợ tra cứu thông tin chi tiết.
Lưu ý khi sử dụng mã bưu chính
Để quá trình gửi và nhận hàng hóa diễn ra thuận lợi, bạn cần lưu ý một số điểm sau khi sử dụng mã bưu chính:
- Kiểm tra tính chính xác: Luôn đảm bảo bạn đã nhập đúng mã bưu chính cho địa chỉ nhận hàng. Sai sót nhỏ có thể dẫn đến chậm trễ hoặc thất lạc bưu phẩm.
- Cập nhật thông tin: Mã bưu chính có thể thay đổi theo thời gian do sự điều chỉnh về địa giới hành chính. Hãy thường xuyên kiểm tra các cập nhật mới nhất.
- Ghi rõ địa chỉ: Ngoài mã bưu chính, việc ghi đầy đủ và chính xác các thông tin địa chỉ khác như tên đường, số nhà, phường/xã, quận/huyện là vô cùng quan trọng.
Sử dụng mã bưu chính Thanh Hóa một cách chính xác không chỉ giúp công việc giao nhận trở nên dễ dàng hơn mà còn góp phần xây dựng một hệ thống logistics hiệu quả, phục vụ tốt hơn cho nhu cầu của người dân và doanh nghiệp trong kỷ nguyên số.