Mã Tỉnh Bình Phước và Danh Sách Mã Huyện, Mã Trường THPT Cập Nhật Mới Nhất 2026
Tìm hiểu chi tiết mã tỉnh Bình Phước, mã các huyện, thị xã và danh sách mã trường THPT, GDTX cập nhật mới nhất cho năm 2026. Đảm bảo thông tin chính xác cho mọi mục đích tra cứu
Mục lục
Mã tỉnh Bình Phước và các đơn vị hành chính
Tỉnh Bình Phước, một tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, được xác định với mã tỉnh là 43. Đây là mã số định danh chung cho toàn tỉnh, được sử dụng trong nhiều hệ thống quản lý và thống kê quốc gia.
Bên cạnh mã tỉnh, các đơn vị hành chính cấp huyện cũng có mã số riêng, giúp phân loại và quản lý chi tiết hơn:
- Thị xã Đồng Xoài: Mã 01
- Huyện Đồng Phú: Mã 02
- Huyện Chơn Thành: Mã 03
- Thị xã Bình Long: Mã 04
- Huyện Lộc Ninh: Mã 05
- Huyện Bù Đốp: Mã 06
- Thị xã Phước Long: Mã 07
Danh sách mã trường THPT và các cơ sở giáo dục tại Bình Phước
Hệ thống giáo dục phổ thông tại Bình Phước bao gồm nhiều trường Trung học Phổ thông (THPT), Trung tâm Giáo dục thường xuyên (GDTX), và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp. Dưới đây là danh sách chi tiết các trường cùng mã số tương ứng:
Thị xã Đồng Xoài (Mã Huyện: 01)
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 005 | THPT Hùng Vương | P. Tân Phú, TX. Đồng Xoài, Bình Phước | KV1 |
| 006 | Trung tâm GDTX tỉnh Bình Phước | P. Tân Phú, TX. Đồng Xoài, Bình Phước | KV1 |
| 004 | PTDTNT THPT tỉnh Bình Phước | QL14, P. Tân Bình, TX Đồng Xoài, Bình Phước | KV1, DTNT |
| 001 | THPT Đồng Xoài | QL14, P. Tân Bình, Đồng Xoài, Bình Phước | KV1 |
| 002 | THPT Nguyễn Du | P Tân Phú, TX Đồng Xoài, Bình Phước | KV1 |
| 003 | THPT Chuyên Quang Trung | QL14, xã Tiến Thành, Đồng Xoài, Bình Phước | KV1 |
Huyện Đồng Phú (Mã Huyện: 02)
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 008 | THCS & THPT Đồng Tiến | Xã Đồng Tiến, Đồng Phú, Bình Phước | KV1 |
| 009 | Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Phú | TT Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước | KV1 |
| 007 | THPT Đồng Phú | TTr. Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước | KV1 |
Huyện Chơn Thành (Mã Huyện: 03)
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 013 | Trung tâm GDNN&GDTX Chơn Thành | TT Chơn Thành, Chơn Thành, Bình Phước | KV2NT |
| 014 | Cao đẳng nghề Bình Phước | Xã Thành Tâm, Chơn Thành, Bình Phước | KV2NT |
| 012 | THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Nha Bích, Chơn Thành, Bình Phước | KV1 |
| 011 | THPT Chu Văn An | TTr. Chơn Thành, Chơn Thành Bình Phước | KV2NT |
| 010 | THPT Chơn Thành | TTr. Chơn Thành, Bình Phước | KV2NT |
Thị xã Bình Long (Mã Huyện: 04)
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 016 | THPT Nguyễn Huệ | P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước | KV1 |
| 017 | Trung tâm GDNN&GDTX Bình Long | P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước | KV1 |
| 042 | THPT chuyên Bình Long | P. Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Bình Phước | KV1 |
| 015 | THPT Thị xã Bình Long | P. Hưng Chiến, TX Bình Long, Bình Phước | KV1 |
Huyện Lộc Ninh (Mã Huyện: 05)
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 018 | THPT Lộc Ninh | TTr. Lộc Ninh, Lộc Ninh, Bình Phước | KV1 |
| 019 | THPT Lộc Thái | Xã Lộc Thái, Lộc Ninh, Bình Phước | KV1 |
| 020 | THPT Lộc Hiệp | Xã Lộc Hiệp, Lộc Ninh, Bình Phước | KV1 |
| 021 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Lộc Ninh | TTr. Lộc Ninh, Lộc Ninh, Bình Phước | KV1 |
Huyện Bù Đốp (Mã Huyện: 06)
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 023 | THCS & THPT Tân Tiến | Xã Tân Tiến, Bù Đốp, Bình Phước | KV1 |
| 022 | THPT Thanh Hòa | TTr. Thanh Bình, Bù Đốp, Bình Phước | KV1 |
| 024 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Bù Đốp | TT Thanh Bình, Thanh Hòa, Bù Đốp | KV1 |
Thị xã Phước Long (Mã Huyện: 07)
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 025 | THPT Thị xã Phước Long | P. Long Thủy, TX. Phước Long, Bình Phước | KV1 |
| 026 | THPT Phước Bình | P. Long Phước, TX. Phước Long, Bình Phước | KV1 |
| 027 | Trung tâm GDNN | ... | ... |
Lưu ý về các mã đặc biệt
Ngoài các mã dành cho đơn vị hành chính và trường học, dữ liệu còn ghi nhận các mã đặc biệt như:
- Mã 00: Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Mã 900: Dành cho Quân nhân, Công an tại ngũ (Mã 43).
- Mã 800: Dành cho đối tượng học ở nước ngoài (Mã 43).
Việc hiểu rõ mã tỉnh Bình Phước và hệ thống mã trường học giúp quý vị thuận tiện hơn trong các giao dịch, thủ tục liên quan đến ngành giáo dục, đặc biệt khi thực hiện các bài thi hoặc đăng ký nguyện vọng. Hãy lưu lại thông tin này để sử dụng khi cần thiết.
Tìm kiếm mã tỉnh Bình Phước cho năm 2025 hay mã tỉnh Bình Phước mới nhất? Thông tin mã tỉnh 43 vẫn giữ nguyên giá trị. Tuy nhiên, luôn cập nhật các quy định mới nhất từ Bộ Giáo dục và Đào tạo để đảm bảo tính chính xác cho các kỳ tuyển sinh sắp tới.
Bình luận