Mã Tỉnh Khánh Hòa Mới Nhất Năm 2026: Tra Cứu Đầy Đủ
Tìm hiểu chi tiết mã tỉnh Khánh Hòa, mã huyện, mã xã, phường và mã trường THPT mới nhất năm 2026. Hướng dẫn tra cứu nhanh chóng và chính xác
Mục lục
Việc nắm rõ các mã định danh hành chính như mã tỉnh, mã huyện, mã xã, phường là vô cùng quan trọng trong nhiều thủ tục hành chính, thống kê và giao dịch. Đặc biệt, đối với tỉnh Khánh Hòa, việc cập nhật các mã này theo quy định mới nhất, đặc biệt là cho năm 2026, sẽ giúp người dân và các đơn vị liên quan thực hiện công việc một cách thuận lợi và chính xác.
Mã tỉnh Khánh Hòa và cấu trúc đơn vị hành chính
Theo quy định hiện hành, mã tỉnh của Khánh Hòa được xác định là 56. Đây là mã số định danh duy nhất được sử dụng trong hệ thống phân loại đơn vị hành chính của Việt Nam. Mã tỉnh này là cơ sở để xác định các đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm các huyện, thị xã, thành phố, cũng như các xã, phường, thị trấn.
Việc cập nhật mã tỉnh, mã huyện, mã xã mới nhất thường diễn ra sau các đợt sáp nhập hoặc điều chỉnh địa giới hành chính. Do đó, việc tra cứu thông tin này cần dựa trên các nguồn chính thống và được cập nhật thường xuyên để đảm bảo tính chính xác.
Danh sách các đơn vị hành chính cấp xã tại Khánh Hòa
Dưới đây là danh sách chi tiết các đơn vị hành chính cấp xã (phường, xã) thuộc tỉnh Khánh Hòa, bao gồm mã số và tên đơn vị. Danh sách này đã được cập nhật sau các lần sáp nhập đơn vị hành chính theo quy định mới nhất, phục vụ cho năm 2026.
| STT | Mã số | Tên đơn vị hành chính |
|---|---|---|
| 1 | 22366 | Phường Nha Trang |
| 2 | 22333 | Phường Bắc Nha Trang |
| 3 | 22390 | Phường Tây Nha Trang |
| 4 | 22402 | Phường Nam Nha Trang |
| 5 | 22411 | Phường Bắc Cam Ranh |
| 6 | 22420 | Phường Cam Ranh |
| 7 | 22432 | Phường Cam Linh |
| 8 | 22423 | Phường Ba Ngòi |
| 9 | 22480 | Xã Nam Cam Ranh |
| 10 | 22546 | Xã Bắc Ninh Hòa |
| 11 | 22528 | Phường Ninh Hòa |
| 12 | 22576 | Xã Tân Định |
| 13 | 22561 | Phường Đông Ninh Hòa |
| 14 | 22591 | Phường Hòa Thắng |
| 15 | 22597 | Xã Nam Ninh Hòa |
| 16 | 22552 | Xã Tây Ninh Hòa |
| 17 | 22558 | Xã Hòa Trí |
| 18 | 22504 | Xã Đại Lãnh |
| 19 | 22498 | Xã Tu Bông |
| 20 | 22516 | Xã Vạn Thắng |
| 21 | 22489 | Xã Vạn Ninh |
| 22 | 22525 | Xã Vạn Hưng |
| 23 | 22651 | Xã Diên Khánh |
| 24 | 22678 | Xã Diên Lạc |
| 25 | 22657 | Xã Diên Điền |
| 26 | 22660 | Xã Diên Lâm |
| 27 | 22672 | Xã Diên Thọ |
| 28 | 22702 | Xã Suối Hiệp |
| 29 | 22453 | Xã Cam Lâm |
| 30 | 22708 | Xã Suối Dầu |
| 31 | 22435 | Xã Cam Hiệp |
| 32 | 22465 | Xã Cam An |
| 33 | 22615 | Xã Bắc Khánh Vĩnh |
| 34 | 22612 | Xã Trung Khánh Vĩnh |
| 35 | 22624 | Xã Tây Khánh Vĩnh |
| 36 | 22648 | Xã Nam Khánh Vĩnh |
| 37 | 22609 | Xã Khánh Vĩnh |
| 38 | 22714 | Xã Khánh Sơn |
| 39 | 22720 | Xã Tây Khánh Sơn |
| 40 | 22732 | Xã Đông Khánh Sơn |
| 41 | 22736 | Đặc khu Trường Sa |
| 42 | 22759 | Phường Phan Rang |
| 43 | 22780 | Phường Đông Hải |
| 44 | 22834 | Phường Ninh Chử |
| 45 | 22741 | Phường Bảo An |
| 46 | 22738 | Phường Đô Vinh |
| 47 | 22870 | Xã Ninh Phước |
| 48 | 22891 | Xã Phước Hữu |
| 49 | 22873 | Xã Phước Hậu |
| 50 | 22897 | Xã Thuận Nam |
| 51 | 22909 | Xã Cà Ná |
| 52 | 22900 | Xã Phước Hà |
| 53 | 22888 | Xã Phước Dinh |
| 54 | 22852 | Xã Ninh Hải |
| 55 | 22861 | Xã Xuân Hải |
| 56 | 22846 | Xã Vĩnh Hải |
| 57 | 22849 | Xã Thuận Bắc |
| 58 | 22840 | Xã Công Hải |
| 59 | 22810 | Xã Ninh Sơn |
| 60 | 22813 | Xã Lâm Sơn |
| 61 | 22828 | Xã Anh Dũng |
| 62 | 22822 | Xã Mỹ Sơn |
| 63 | 22801 | Xã Bác Ái Đông |
| 64 | 22795 | Xã Bác Ái |
| 65 | 22786 | Xã Bác Ái Tây |
Mã các trường THPT tại Khánh Hòa
Việc tra cứu mã trường THPT là cần thiết cho các thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, các hoạt động tuyển sinh và thống kê giáo dục. Dưới đây là danh sách một số trường THPT tại Khánh Hòa cùng với mã trường tương ứng:
- Mã trường 001: Trường THPT Tô Văn Ơn, Địa chỉ: Xã Tu Bông.
- Mã trường 002: Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Địa chỉ: Xã Vạn Thắng.
- Mã trường 003: Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, Địa chỉ: Xã Vạn Ninh.
- Mã trường 004: Trường THPT Lê Hồng Phong, Địa chỉ: Xã Vạn Hưng.
- Mã trường 005: Trường Trung cấp nghề Vạn Ninh, Địa chỉ: Xã Vạn Hưng.
- Mã trường 006: Trường THPT Nguyễn Du - Bắc Ninh Hòa, Địa chỉ: Xã Bắc Ninh Hòa.
- Mã trường 007: Trường THPT Trần Quý Cáp, Địa chỉ: Phường Đông Ninh Hòa.
- Mã trường 008: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, Địa chỉ: Thôn Đại Cát, phường Ninh Hòa.
- Mã trường 009: Trường THPT Nguyễn Trãi - Ninh Hòa, Địa chỉ: Phường Ninh Hòa.
- Mã trường 010: Trường THPT Trần Cao Vân, Địa chỉ: Phường Ninh Hòa.
- Mã trường 011: Trường THPT Tôn Đức Thắng – Nam Ninh Hòa, Địa chỉ: Thôn Mỹ Lợi, xã Nam Ninh Hòa.
- Mã trường 012: Trung tâm Giáo dục thường xuyên Ninh Hòa, Địa chỉ: 469 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hòa.
- Mã trường 013: Trường Trung cấp nghề Ninh Hòa, Địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường Ninh Hòa.
- Mã trường 014: Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Nam Nha Trang, Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Tất Thành, Xã Phước Đồng.
Tầm quan trọng của việc cập nhật mã hành chính
Việc thường xuyên cập nhật mã tỉnh Khánh Hòa và các đơn vị hành chính trực thuộc là cần thiết vì những lý do sau:
- Thủ tục hành chính: Các biểu mẫu, hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký cư trú, giấy tờ tùy thân, và nhiều thủ tục khác yêu cầu thông tin mã tỉnh, mã huyện, mã xã chính xác.
- Thống kê và báo cáo: Các cơ quan nhà nước sử dụng mã hành chính để thu thập, phân loại và tổng hợp dữ liệu thống kê về dân số, kinh tế, xã hội.
- Phân loại dữ liệu: Trong các hệ thống cơ sở dữ liệu, mã tỉnh giúp phân loại và truy xuất thông tin một cách hiệu quả.
- Tuyển sinh giáo dục: Mã trường THPT và khu vực ưu tiên là yếu tố quan trọng trong quy trình xét tuyển đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
Việc nắm rõ mã tỉnh Khánh Hòa là bao nhiêu và các mã liên quan khác sẽ giúp bạn hoàn thành các quy trình này một cách nhanh chóng, tránh sai sót không đáng có. Hãy luôn tham khảo các nguồn thông tin chính thức để có được dữ liệu cập nhật nhất, đặc biệt khi có những thay đổi về đơn vị hành chính.
Bình luận