Thông số bu lông: Bảng tra chi tiết và ứng dụng thực tế
Tìm hiểu chi tiết thông số bu lông theo tiêu chuẩn DIN với bảng tra đầy đủ. Khám phá ứng dụng đa dạng của bu lông trong công nghiệp và xây dựng. Đảm bảo lựa chọn chính xác cho mọi dự án
Bu lông là một thành phần không thể thiếu trong vô số các ngành công nghiệp, từ xây dựng dân dụng, cầu đường đến cơ khí chế tạo máy móc và lắp đặt hệ thống đường ống. Việc hiểu rõ thông số bu lông là yếu tố then chốt để đảm bảo sự chắc chắn, an toàn và hiệu quả cho mọi công trình. Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn chi tiết về các thông số kỹ thuật quan trọng và bảng tra kích thước bu lông theo tiêu chuẩn DIN phổ biến, giúp bạn đưa ra lựa chọn tối ưu nhất.
Các loại bu lông phổ biến và tiêu chuẩn DIN
Tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut für Normung – Viện Tiêu chuẩn Đức) là một trong những bộ tiêu chuẩn kỹ thuật được quốc tế công nhận rộng rãi, đặc biệt trong lĩnh vực cơ khí chế tạo. Các loại bu lông theo tiêu chuẩn DIN rất đa dạng, mỗi loại có những đặc điểm và ứng dụng riêng biệt:
- Bu lông lục giác ngoài ren suốt (DIN 933): Loại này có phần đầu là lục giác ngoài, toàn bộ thân bu lông được tiện ren. Nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu kết nối chắc chắn và khả năng siết chặt bằng cờ lê hoặc dụng cụ tương ứng.
- Bu lông lục giác chìm đầu trụ (DIN 912): Đặc trưng bởi đầu hình trụ với lỗ lục giác chìm bên trong, giúp bề mặt lắp đặt phẳng và thẩm mỹ hơn. Loại này thường được sử dụng trong các máy móc, thiết bị nơi cần tiết kiệm không gian hoặc yêu cầu độ hoàn thiện cao.
- Bu lông lục giác ngoài ren lửng (DIN 931): Tương tự DIN 933 nhưng có một phần thân trơn không ren phía dưới đầu. Điều này cho phép phân bổ lực tác động tốt hơn trên phần ren.
- Bu lông lục giác chìm đầu cầu (DIN 7380) và đầu bằng (DIN 7991): Hai loại này có cấu tạo đầu khác nhau, phục vụ cho các yêu cầu lắp đặt cụ thể về thẩm mỹ và không gian.
Việc nắm vững ký hiệu và thông số bu lông theo từng loại tiêu chuẩn sẽ giúp bạn tránh sai sót trong quá trình lựa chọn và thi công.
Bảng tra chi tiết thông số bu lông theo tiêu chuẩn DIN
Để hỗ trợ việc tra cứu và lựa chọn, dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật chi tiết cho một số loại bu lông DIN thông dụng.
Bảng tra kích thước bu lông lục giác ngoài ren suốt DIN 933
Bu lông DIN 933 có đường kính từ M3 đến M64 và cấp bền đa dạng, từ 4.6 đến 12.9. Các ứng dụng phổ biến trong hệ thống đường ống thường dùng từ M8 – M24, với cấp bền 8.8.
| Thông số | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d1 (Đường kính danh nghĩa) | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 |
| k (Chiều cao đầu) | 2 | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 |
| e (Đường kính ngoài đầu) | 6.01 | 7.66 | 8.79 | 11.05 | 14.38 | 18.9 | 21.1 | 24.49 | 26.75 | 30.14 |
| s (Khoảng cách hai mặt song song đầu) | 5.5 | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 |
Xem tiếp bảng thông số thông số bu lông m20, M22, M24, M27, M30, M33, M36, M42, M48:
| Thông số | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M42 | M48 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d1 (Đường kính danh nghĩa) | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 | 42 | 48 |
| k (Chiều cao đầu) | 12.5 | 14 | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 26 | 30 |
| e (Đường kính ngoài đầu) | 33.53 | 35.72 | 39.98 | 45.2 | 50.85 | 55.37 | 60.79 | 71.3 | 82.6 |
| s (Khoảng cách hai mặt song song đầu) | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 65 | 75 |
Bảng tra kích thước bu lông lục giác chìm đầu trụ DIN 912
Bu lông DIN 912 với vật liệu phổ biến là thép cacbon và inox (SUS 201, 304, 316), có cấp bền từ 4.6 đến 12.9. Đây là loại bu lông được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, lắp đặt máy móc.
| Thông số | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d1 (Đường kính danh nghĩa) | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 |
| Bước ren (Pitch) | 0.5 | 0.7 | 0.8 | 1.0 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2.0 | 2.0 | 2.5 |
| b (Chiều dài ren) | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 |
| d2 max (Đường kính đầu max) | 5.68 | 7.22 | 8.72 | 10.22 | 13.27 | 16.27 | 18.27 | 21.33 | 24.33 | 27.33 |
| k max (Chiều cao đầu max) | 3.0 | 4.0 | 5.0 | 6.0 | 8.0 | 10.0 | 12.0 | 14.0 | 16.0 | 18.0 |
| s max (Khoảng cách 2 mặt song song đầu max) | 2.580 | 3.080 | 4.095 | 5.140 | 6.140 | 8.175 | 10.175 | 12.212 | 14.212 | 14.212 |
| t (Chiều sâu lỗ lục giác) | 1.3 | 2 | 2.5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
Xem chi tiết thông số bu lông m10, M12, M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30 trong bảng dưới:
| Thông số | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M42 | M48 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d1 (Đường kính danh nghĩa) | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 | 42 | 48 |
| Bước ren (Pitch) | 2.5 | 2.5 | 3.0 | 3.0 | 3.5 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
| b (Chiều dài ren) | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 96 | 108 |
| d2 max (Đường kính đầu max) | 30.33 | 33.39 | 36.39 | 40.39 | 45.39 | 50.39 | 54.56 | 63.46 | 72.46 |
| k max (Chiều cao đầu max) | 20.0 | 22.0 | 24.0 | 27.0 | 30.0 | 33.0 | 36.0 | 42.0 | 48.0 |
| s max (Khoảng cách 2 mặt song song đầu max) | 17.230 | 17.230 | 19.275 | 19.275 | 22.275 | 24.275 | 27.275 | 32.33 | 36.33 |
| t (Chiều sâu lỗ lục giác) | 10 | 11 | 12 | 13.5 | 15.5 | 18 | 19 | 24 | 28 |
Bảng tra kích thước bu lông lục giác ngoài ren lửng DIN 931
Bu lông DIN 931 với các kích thước từ M4, thường được sử dụng trong các ứng dụng chịu lực lớn, yêu cầu độ bền cao.
| Thông số | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d1 (Đường kính danh nghĩa) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 |
| b to (Chiều dài ren, L ≤ 125) | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 |
| b to (Chiều dài ren, 125 < L ≤ 200) | - | - | 20 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 |
| b over (Chiều dài ren, L > 200) | - | - | - | - | 45 | 49 | 53 | 57 | 61 |
| k (Chiều cao đầu) | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 |
| e (Đường kính ngoài đầu) | 7.66 | 8.79 | 11.05 | 14.38 | 18.9 | 21.1 | 24.49 | 26.75 | 30.14 |
| s (Khoảng cách hai mặt song song đầu) | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 |
Tiếp tục với các thông số bu lông m20, M22, M24, M27, M30, M33, M36, M42, M45, M48 theo tiêu chuẩn DIN 931:
| Thông số | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M42 | M45 | M48 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d1 (Đường kính danh nghĩa) | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 | 42 | 45 | 48 |
| b to (Chiều dài ren, L ≤ 125) | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 72 | 78 | 90 | 96 | 102 |
| b to (Chiều dài ren, 125 < L ≤ 200) | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 96 | 102 | 108 |
| b over (Chiều dài ren, L > 200) | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 91 | 97 | 109 | 115 | 121 |
| k (Chiều cao đầu) | 12.5 | 14 | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 26 | 28 | 30 |
| e (Đường kính ngoài đầu) | 33.53 | 35.72 | 39.98 | 45.2 | 50.85 | 55.37 | 60.79 | 71.3 | 76.95 | 82.6 |
| s (Khoảng cách hai mặt song song đầu) | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 65 | 70 | 75 |
Bảng tra kích thước bu lông lục giác chìm đầu bằng DIN 7991 và đầu cầu DIN 7380
Các loại bu lông chìm này có thiết kế đầu đặc biệt, phục vụ cho các yêu cầu lắp đặt thẩm mỹ và không gian hẹp.
Bu lông lục giác chìm đầu bằng DIN 7991
| Thông số | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d1 (Đường kính danh nghĩa) | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 |
| dk (Đường kính đầu) | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | 30 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 |
| k (Chiều cao đầu) | 1.7 | 2.3 | 2.8 | 3.3 | 4.4 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 9.5 | 10.5 | 11.5 | 12.5 | 13.5 | 15.5 |
| s (Khoảng cách 2 mặt song song đầu) | 2 | 2.5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 17 | 19 | 22 | 24 |
Bu lông lục giác chìm đầu cầu DIN 7380
| Thông số | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d1 (Đường kính danh nghĩa) | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 |
| dk (Đường kính đầu) | 5.7 | 7.6 | 9.5 | 10.5 | 14 | 17.5 | 21 | 28 | 30 | 33 | 36 | 39 | 42 | 45 | 48 |
| k (Chiều cao đầu) | 1.65 | 2.2 | 2.75 | 3.3 | 4.4 | 5.5 | 6.6 | 8.8 | 9.9 | 11 | 12.1 | 13.2 | 14.3 | 15.4 | 16.5 |
| s (Khoảng cách 2 mặt song song đầu) | 2 | 2.5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 17 | 19 | 22 | 24 |
Ứng dụng thực tế và lưu ý khi chọn bu lông
Việc lựa chọn thông số bu lông m16, M18, M22 hay bất kỳ kích thước nào khác cần dựa trên các yếu tố sau:
- Tải trọng yêu cầu: Xác định lực kéo, lực cắt mà bu lông cần chịu đựng. Cấp bền của bu lông là yếu tố quan trọng nhất ở đây. Cấp bền càng cao, khả năng chịu tải càng lớn.
- Môi trường làm việc: Nếu làm việc trong môi trường ẩm ướt, ăn mòn, nên ưu tiên vật liệu thép không gỉ (inox) như SUS 304, SUS 316.
- Yêu cầu về thẩm mỹ và không gian: Đối với các chi tiết máy hoặc bề mặt cần sự phẳng phiu, bu lông chìm đầu trụ (DIN 912) hoặc chìm đầu bằng (DIN 7991) là lựa chọn phù hợp.
- Tiêu chuẩn áp dụng: Luôn đảm bảo bu lông bạn chọn tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án hoặc ngành nghề.
Một số loại bu lông chuyên dụng khác như bu lông neo (bu lông móng) cũng đóng vai trò quan trọng trong việc cố định các kết cấu lớn xuống nền móng.
Việc hiểu rõ thông số bulong và áp dụng bảng tra kích thước là bước đầu tiên và quan trọng nhất để đảm bảo chất lượng và độ bền cho mọi công trình. Hãy luôn tham khảo ý kiến chuyên gia hoặc nhà cung cấp uy tín để có lựa chọn tốt nhất.
Tìm hiểu thêm về các loại đai ốc (Ecu) và phụ kiện liên quan để hoàn thiện hệ thống kết nối của bạn. Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất!